Logo
HDU
Quản lý hoạt động UFM
Quyết định số 4233/QĐ-ĐHTCM ngày 11/9/2026 của Hiệu trưởng UFM

Quy chế Đánh giá Kết quả Rèn luyện Sinh viên

Bậc đại học hình thức chính quy • Trường Đại học Tài chính - Marketing (Áp dụng từ Học kỳ 3 năm 2026, thay thế Quyết định số 2438/QĐ-ĐHTCM)

1 Khung Đánh giá 5 Tiêu chí & Thang Phân loại Rèn luyện

Căn cứ Điều 3, Điều 4 & Điều 5 Quy chế ban hành kèm Quyết định 4233/QĐ-ĐHTCM

Thang điểm tối đa: 100 điểm

Cấu trúc 5 Tiêu chí Đánh giá (Điều 4)

Tỷ trọng điểm tối đa của từng mặt đánh giá theo quy định

pie showData "1. Pháp luật & Nội quy Trường" : 25 "2. Học tập & NCKH" : 20 "3. Hoạt động CT-XH, VH-TDTT, Phòng chống tệ nạn" : 20 "4. Trách nhiệm công dân cộng đồng" : 15 "5. Cán bộ lớp, Đoàn thể & Khen thưởng" : 20
Tiêu chí 1: Tối đa 25 điểm
Tiêu chí 2: Tối đa 20 điểm
Tiêu chí 3: Tối đa 20 điểm
Tiêu chí 4: Tối đa 15 điểm
Tiêu chí 5: Tối đa 20 điểm

Phân loại Kết quả Rèn luyện (Điều 5)

5 mức xếp loại chính thức áp dụng cho từng học kỳ, năm học & toàn khóa

1
Xuất sắc
Được xem xét biểu dương, khen thưởng
Từ 90 đến 100 điểm
2
Tốt
Đạt chuẩn xét học bổng khuyến khích học tập
Từ 80 đến dưới 90 điểm
3
Khá
Mức rèn luyện tích cực
Từ 70 đến dưới 80 điểm
4
Trung bình
Mức tối thiểu để được xét công nhận tốt nghiệp
Từ 50 đến dưới 70 điểm
5
Yếu
Bị cảnh báo: 3 kỳ liên tiếp → Tạm ngừng học
Dưới 50 điểm
* Lưu ý: Thang phân loại rèn luyện không có bậc "Kém", chỉ gồm 5 mức nêu trên.

2 Quy trình Đánh giá Kết quả Rèn luyện trên Hệ thống HDU

Quy trình đồng bộ số hóa qua cổng thông tin hoatdong.ufm.edu.vn (HDU) theo Điều 7 Quy chế

flowchart TD subgraph DKY[ĐẦU VÀ TRONG HỌC KỲ] A1[Các Đơn vị tổ chức HĐ
Cập nhật điểm lên HDU] A2[Đoàn trường kiểm duyệt
Minh chứng ngoài trường] A3[Sinh viên tra cứu thường xuyên
Phản hồi BTC khi kết thúc HĐ] A4[Ban Cán sự lớp & CVHT
Đôn đốc, theo dõi trên HDU] end subgraph CKY[KẾT THÚC HỌC KỲ] B1[Bước 1: Cố vấn học tập tổ chức họp lớp
Xem xét điểm HDU, biểu quyết quá bán >50%] B2[Bước 2: Lập hồ sơ & Biên bản họp lớp
Ký xác nhận: CVHT + BCS lớp + BCH Chi đoàn
Tải biên bản lên hệ thống HDU] B3[Bước 3: Hội đồng ĐGKQRL cấp Trường họp xét
Thống nhất trình Hiệu trưởng xem xét] B4[Bước 4: Công bố kết quả rèn luyện cho SV
Tiếp nhận khiếu nại trong vòng 05 ngày] B5[Bước 5: Hiệu trưởng ban hành Quyết định
Công nhận kết quả rèn luyện chính thức] end A1 & A2 & A3 & A4 --> B1 B1 --> B2 --> B3 --> B4 --> B5 style DKY fill:#f0f9ff,stroke:#0284c7,stroke-width:1.5px style CKY fill:#faf5ff,stroke:#9333ea,stroke-width:1.5px style B1 fill:#dbeafe,stroke:#1d4ed8,stroke-width:2px style B2 fill:#e0e7ff,stroke:#4338ca,stroke-width:2px style B3 fill:#fef3c7,stroke:#d97706,stroke-width:2px style B4 fill:#fee2e2,stroke:#dc2626,stroke-width:2px style B5 fill:#dcfce7,stroke:#16a34a,stroke-width:2px
1

Họp lớp & Xem xét điểm HDU

Cố vấn học tập (CVHT) chủ trì tổ chức họp lớp, tiến hành xem xét điểm thông qua kết quả từ hệ thống HDU. Phải được quá nửa ý kiến đồng ý (>50% số lượng sinh viên của lớp); đồng thời xét miễn đánh giá cho sinh viên có đơn đề nghị hợp lệ.

2

Gửi Biên bản họp lên HDU

Lớp sinh viên lập hồ sơ đánh giá và gửi trực tiếp lên hệ thống HDU biên bản họp xét đánh giá rèn luyện của lớp. Các thành phần bắt buộc ký xác nhận gồm: Cố vấn học tập, Đại diện Ban Cán sự lớp và Ban Chấp hành Chi đoàn.

3

Hội đồng Trường họp xét

Hội đồng cấp Trường (do Ban Giám hiệu làm Chủ tịch, Trưởng phòng CTSV làm Thường trực) thẩm định, họp xét, thống nhất trình Hiệu trưởng xem xét và quyết định công nhận kết quả.

4

Công bố & Giải quyết khiếu nại

Kết quả đánh giá, phân loại phải được thông báo cho sinh viên biết ngay sau khi Hội đồng cấp Trường thông qua. Sinh viên có quyền gửi phản hồi/khiếu nại về Hội đồng (qua Phòng CTSV) trong vòng 05 ngày.

5

Hiệu trưởng ban hành Quyết định công nhận

Sau khi rà soát và giải quyết các khiếu nại (nếu có), Hiệu trưởng Nhà trường ban hành Quyết định chính thức công nhận kết quả rèn luyện sinh viên toàn trường. Kết quả được lưu vào hồ sơ quản lý và ghi vào bảng điểm, phụ lục văn bằng tốt nghiệp.

3 Các Quy định Trọng tâm: Khống chế xếp loại, Chế tài & Quyền lợi

Tổng hợp các điều khoản cốt lõi sinh viên và cán bộ lớp cần nắm vững

Quy định Khống chế Xếp loại (Điều 6)

  • Kỷ luật khiển trách: Kết quả rèn luyện không vượt quá loại Khá (khiển trách trở lên thì rèn luyện toàn khóa tối đa loại Tốt).
  • Kỷ luật cảnh cáo trở lên: Kết quả rèn luyện không vượt quá loại Trung bình.
  • Đình chỉ học tập: Không được đánh giá rèn luyện trong thời gian bị đình chỉ. Buộc thôi học: không được đánh giá.
  • Khống chế theo học lực: Học lực Trung bình → rèn luyện tối đa loại Tốt; Học lực Yếu, Kém → rèn luyện tối đa loại Khá.
  • Vi phạm thi cử: Bị khiển trách → rèn luyện tối đa loại Khá; Bị cảnh cáo trở lên → rèn luyện tối đa loại Trung bình.
* Không đăng ký học phần: Không được đánh giá (nếu có đơn gửi Phòng CTSV xét thì tối đa loại Tốt).

Chế tài Điểm Yếu & Tốt nghiệp (Điều 10)

  • Bị xếp loại Yếu 03 học kỳ liên tiếp: Phải tạm ngừng học ít nhất 01 học kỳ ở học kỳ tiếp theo.
  • Bị loại Yếu 03 học kỳ liên tiếp lần thứ hai: Bị buộc thôi học.
  • Điều kiện xét Tốt nghiệp: Điểm rèn luyện toàn khóa phải đạt từ Trung bình trở lên (>= 50 điểm).
  • Dưới mức Trung bình toàn khóa: Bắt buộc phải đăng ký tham gia hoạt động bổ sung để cải thiện điểm rèn luyện toàn khóa trước khi tốt nghiệp.
* Điểm toàn khóa được ghi vào Bảng điểm học tập và Phụ lục văn bằng tốt nghiệp.

Thời gian tính & Khiếu nại (Điều 9, 11)

  • Tính điểm học kỳ: Tổng điểm các nội dung chi tiết trong kỳ đó (tối đa 100 điểm). Nội dung học kỳ nào chỉ dùng cho học kỳ đó.
  • Điểm năm học & toàn khóa: Trung bình cộng điểm rèn luyện các kỳ/năm tham gia đánh giá, làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
  • Thời hạn khiếu nại (Điều 11): Trong vòng 05 ngày kể từ ngày công bố điểm rèn luyện được Hội đồng cấp Trường thông qua, nộp đơn về Phòng CTSV.
  • Thời hạn giải quyết: Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận đơn, Hội đồng có nhiệm vụ giải quyết và phản hồi bằng văn bản.
* SV Xuất sắc năm học được xét biểu dương, khen thưởng và ưu tiên học bổng, KTX, việc làm.
Chính sách đối với Sinh viên đặc thù & Diện ưu tiên (Khoản 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 Điều 6):
• Sinh viên khuyết tật, tàn tật, mồ côi, hoàn cảnh khó khăn: Được ưu tiên, động viên, khuyến khích, cộng điểm khi đánh giá qua sự nỗ lực và tiến bộ (có xác nhận của địa phương).
• Tốt nghiệp vượt tiến độ / Tốt nghiệp chậm: Vượt tiến độ làm đơn gửi Thường trực Hội đồng (Phòng CTSV) để xét toàn khóa; Tốt nghiệp chậm tiếp tục được đánh giá trong thời gian bổ sung.
• Học song bằng (2 chương trình): Đánh giá tại đơn vị quản lý chương trình 1, lấy ý kiến nhận xét của chương trình 2 làm căn cứ bổ sung.
• Chuyển trường / Trao đổi quốc tế: Bảo lưu kết quả rèn luyện trường cũ; Trao đổi nước ngoài từ 1/2 kỳ trở lên quy đổi theo quy định của Nhà trường.

4 Phụ lục I: Tiêu chí Đánh giá & Khung điểm Rèn luyện Chi tiết

Ban hành kèm theo Quyết định số 4233/QĐ-ĐHTCM ngày 11/9/2026 của Hiệu trưởng

Quy tắc khống chế khung điểm thành phần (Ghi chú cuối Phụ lục I - QĐ 4233):
  • Tiêu chí 1: Tối đa 25 điểm. Nếu tổng điểm lớn hơn thì quy về 25 điểm.
  • Tiêu chí 2: Tối đa 20 điểm. Trong đó Kết quả học tập (2.c.2) là 10 điểm, các phần khác là 10 điểm, nếu lớn hơn quy về 20 điểm.
  • Tiêu chí 3: Tối đa 20 điểm. Nếu tổng điểm lớn hơn thì quy về 20 điểm.
  • Tiêu chí 4: Tối đa 15 điểm. Nếu tổng điểm lớn hơn thì quy về 15 điểm.
  • Tiêu chí 5: Tối đa 20 điểm. Trong đó Mục Hỗ trợ hoạt động chung (5.b) là 10 điểm, các phần khác là 10 điểm, nếu lớn hơn quy về 20 điểm.
  • LƯU Ý ĐẶC BIỆT: Các hoạt động sinh viên đăng ký nhưng vắng mặt không tham dự mà không có lý do chính đáng, sẽ TRỪ ĐIỂM rèn luyện tương ứng.
Mục Nội dung đánh giá rèn luyện (Thang điểm 100) Khung điểm
1 Trách nhiệm chấp hành pháp luật, nội quy, quy chế của Trường Tối đa 25 điểm
1.a Trách nhiệm chấp hành các quy định của pháp luật đối với công dân, các văn bản chỉ đạo của Bộ, ngành, của cơ quan quản lý thực hiện trong Trường
1.a.1 Không vi phạm quy chế, quy định. 5 điểm
1.a.2 Vi phạm nội quy học đường. -4 điểm / lần
1.a.3 Không thực hiện đúng quy định thời hạn các loại hồ sơ, giấy tờ của trường. -4 điểm / lần
1.a.4 Chấp hành quy định nội trú và ngoại trú:
• Đăng ký nội trú, ngoại trú đúng hạn: +5 điểm
• Không đăng ký nội trú, ngoại trú: -5 điểm
+5đ hoặc -5đ
1.a.5 Chấp hành quy định tham gia bảo hiểm y tế:
• Tham gia bảo hiểm y tế đúng hạn theo quy định: +5 điểm
• Không tham gia bảo hiểm y tế theo quy định: -5 điểm
+5đ hoặc -5đ
1.a.6 Vi phạm Quy chế, quy định về công tác sinh viên đến mức phải chịu hình thức kỷ luật (có Quyết định của Hội đồng thi đua, khen thưởng, kỷ luật):
• Khiển trách toàn trường: -5 điểm
• Cảnh cáo toàn trường: -10 điểm
-5đ hoặc -10đ
1.a.7 Đóng học phí, lệ phí đúng thời hạn quy định. 5 điểm
1.b Trách nhiệm chấp hành nội quy, quy chế và các quy định khác của Trường
1.b.1 Tham gia Tuần Sinh hoạt công dân – sinh viên:
• Tham gia sinh hoạt đầy đủ: 0 đến 5 điểm
• Thực hiện bài đánh giá kết quả rèn luyện: 0 đến 5 điểm
Tối đa 10 điểm
1.b.2 Đánh giá kết quả rèn luyện sinh viên (Sinh viên tự đánh giá đúng tiến độ quy định). 5 điểm
1.b.3 Tham gia sinh hoạt lớp định kỳ (Nội dung này do Ban Cán sự lớp và Cố vấn học tập đánh giá). 5 điểm
1.b.4 Trách nhiệm thực hiện khảo sát theo yêu cầu của Trường. + 4 điểm
2 Trách nhiệm, tinh thần và thái độ trong học tập Tối đa 20 điểm
2.a Trách nhiệm và thái độ tham gia các hoạt động học tập, hoạt động nghiên cứu khoa học (NCKH)
2.a.1 Tham gia các hoạt động học thuật: hội thảo, tọa đàm, lớp hướng dẫn NCKH, các hoạt động khảo sát của trường,... + 4 điểm / HĐ
2.a.2 Có bài tham luận hội thảo cấp phân hiệu/khoa/viện; có đề tài NCKH đã được phân hiệu/khoa/viện nghiệm thu. 5 điểm / nghiên cứu
2.a.3 Có bài tham luận hội thảo cấp Trường trở lên; có bài báo được đăng trong tạp chí khoa học trong và ngoài nước. 10 điểm / nghiên cứu
2.b Trách nhiệm và tinh thần tham gia các kỳ thi, cuộc thi
2.b.1 Tham gia cổ vũ các kỳ thi, cuộc thi học thuật. + 2 điểm / HĐ
2.b.2 Tham gia các cuộc thi học thuật cấp phân hiệu/khoa/viện (tương đương). + 3 điểm / HĐ
2.b.3 Tham gia các cuộc thi học thuật cấp Trường (tương đương). + 4 điểm / HĐ
2.b.4 Tham gia các cuộc thi học thuật cấp Thành (tương đương) trở lên. + 5 điểm / HĐ
2.c Tinh thần vượt khó, phấn đấu vươn lên trong học tập
2.c.1 Kết quả học tập học kỳ sau có xếp loại cao hơn hoặc bằng học kỳ trước. 5 điểm
2.c.2 Kết quả học tập của học kỳ (Khống chế tối đa 10 điểm):
• Xuất sắc: 10 điểm • Giỏi: 8 điểm • Khá: 6 điểm • Trung bình: 5 điểm • Yếu: 3 điểm • Kém: 0 điểm
Tối đa 10 điểm
2.c.3 Sinh viên thực hiện Khóa luận tốt nghiệp, Chuyên đề tốt nghiệp, Thực tập cuối khóa. 4 điểm
2.c.4 Trách nhiệm thực hiện khảo sát theo yêu cầu Nhà trường. ± 4 điểm
2.c.5 Sinh viên vi phạm quy định các kỳ thi và bị lập biên bản xử lý:
• Khiển trách: Lần 1: -2 điểm; Lần 2 trở đi: -4 điểm
• Cảnh cáo: Lần 1: -3 điểm; Lần 2 trở đi: -6 điểm
• Đình chỉ thi: Lần 1: -4 điểm; Lần 2 trở đi: -8 điểm
Trừ từ -2đ đến -8đ
2.c.6 Sinh viên khuyết tật vươn lên trong học tập. 5 điểm
3 Đánh giá về ý thức tham gia các hoạt động chính trị, xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao, phòng chống tội phạm và các tệ nạn xã hội Tối đa 20 điểm
3.a Trách nhiệm và hiệu quả tham gia các hoạt động rèn luyện về chính trị, xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao
3.a.1 Tham gia các hoạt động rèn luyện về chính trị, xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao:
• Cấp lớp (tương đương): +2 điểm / HĐ
• Cấp phân hiệu/khoa/viện (tương đương): +3 điểm / HĐ
• Cấp Trường (tương đương): +4 điểm / HĐ
• Cấp tỉnh/thành (tương đương) trở lên: +5 điểm / HĐ
+2đ đến +5đ / HĐ
3.a.2 Tự rèn luyện về chính trị xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao. 5 điểm
3.a.3 Sinh viên khuyết tật vươn lên rèn luyện về chính trị xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao. 5 điểm
3.a.4 Sinh viên được kết nạp Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh. 3 điểm
3.a.5 Sinh viên được kết nạp Đảng Cộng sản Việt Nam. 5 điểm
3.b Trách nhiệm tham gia các hoạt động công ích, tình nguyện, công tác xã hội:
• Cấp lớp: 2 điểm / HĐ • Cấp phân hiệu/khoa/viện: 3 điểm / HĐ
• Cấp Trường: 4 điểm / HĐ • Cấp tỉnh/thành trở lên: 5 điểm / HĐ
2đ đến 5đ / HĐ
3.c Tham gia tuyên truyền, phòng chống tội phạm và các tệ nạn xã hội:
• Cấp lớp: 2 điểm / HĐ • Cấp phân hiệu/khoa/viện: 3 điểm / HĐ
• Cấp Trường: 4 điểm / HĐ • Cấp tỉnh/thành trở lên: 5 điểm / HĐ
2đ đến 5đ / HĐ
4 Trách nhiệm công dân trong quan hệ cộng đồng Tối đa 15 điểm
4.a Tham gia tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước trong cộng đồng (5 điểm)
4.a.1 Sinh viên tham gia các hoạt động tìm hiểu Luật, văn bản của Đảng:
• Cấp phân hiệu/khoa/viện (tương đương): 3 điểm / HĐ
• Cấp Trường (tương đương): 4 điểm / HĐ
• Cấp tỉnh/thành (tương đương) trở lên: 5 điểm / HĐ
3đ đến 5đ / HĐ
4.a.2 Sinh viên khuyết tật vượt khó tham gia tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước trong cộng đồng. 5 điểm
4.b Trách nhiệm tham gia các hoạt động xã hội được ghi nhận, biểu dương, khen thưởng
4.b.1 Sinh viên được chứng nhận vì đã có đóng góp bởi các tổ chức chính trị, xã hội, hoặc đơn vị có liên kết với Trường (Xem thêm quy định chi tiết tại Phụ lục III). 4 điểm / HĐ
4.b.2 Sinh viên tham gia các hoạt động tạo việc làm, nâng cao năng lực nghề nghiệp. 4 điểm / HĐ
4.b.3 Sinh viên học kỳ cuối tham gia thực tập tại doanh nghiệp. 4 điểm
5 Trách nhiệm và kết quả tham gia công tác cán bộ lớp, công tác đoàn thể, các tổ chức khác của Nhà trường hoặc có thành tích xuất sắc trong học tập, rèn luyện được cơ quan có thẩm quyền khen thưởng Tối đa 20 điểm
5.a Trách nhiệm, uy tín, kỹ năng tổ chức và hiệu quả công tác cán bộ:
• BCH Chi Đoàn, Chi Hội, BCS lớp, BCN CLB trực thuộc phân hiệu/khoa/viện: 3 điểm
• BCH Đoàn Khoa, Liên chi Hội, BCN CLB trực thuộc Trường, BĐH Đội, nhóm thuộc KTX: 4 điểm
• BCH Đoàn trường, HSV trường, Cấp ủy Chi bộ sinh viên: 5 điểm
• BCH Thành Đoàn, HSV Thành phố trở lên: 6 điểm
• Cán bộ không hoàn thành nhiệm vụ: -2 điểm / lần
3đ đến 6đ (hoặc -2đ)
5.b Hỗ trợ và tham gia tích cực vào các hoạt động chung của lớp, phân hiệu/khoa/viện và Trường (Khống chế tối đa 10 điểm):
• Hỗ trợ hoặc tham gia từ 1 đến 5 hoạt động: 3 điểm
• Hỗ trợ hoặc tham gia từ 6 đến 10 hoạt động: 5 điểm
• Hỗ trợ hoặc tham gia từ 11 đến 15 hoạt động: 7 điểm
• Hỗ trợ hoặc tham gia từ 16 hoạt động trở lên: 10 điểm
• Sinh viên khuyết tật vượt khó khăn tham gia các hoạt động chung: 5 điểm
Tối đa 10 điểm
5.c Có thành tích trong NCKH, tham gia các cuộc thi, sáng kiến cải tiến kỹ thuật, khởi nghiệp và khen thưởng
5.c.1 Khen thưởng cấp phân hiệu/khoa/viện và tương đương (4 điểm):
Danh hiệu "Sinh viên 5 tốt", "Hình mẫu Sinh viên UFM", "Thanh niên tiên tiến làm theo lời Bác"; Giấy khen hoàn thành xuất sắc công tác năm, nhiệm vụ Đoàn – Hội.
4 điểm
5.c.2 Khen thưởng cấp Trường (5 điểm):
Danh hiệu "Sinh viên 5 tốt", "Hình mẫu Sinh viên UFM", "Thanh niên tiên tiến làm theo lời Bác"; Giấy khen của Trường, Đoàn – Hội Sinh viên Trường.
5 điểm
5.c.3 Khen thưởng cấp tỉnh, thành phố (6 điểm):
Danh hiệu "Sinh viên 5 tốt", "Thanh niên tiên tiến làm theo lời Bác"; Bằng khen, Giấy khen của UBND tỉnh/thành, Thành Đoàn, Hội Sinh viên Thành phố; Các hình thức khen thưởng tương đương khác.
6 điểm
5.c.4 Khen thưởng cấp Trung ương (tương đương) (7 điểm):
Danh hiệu "Sao Tháng Giêng", "Sinh viên 5 tốt"; Bằng khen của Trung ương Đoàn – Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam; Các khen thưởng tương đương khác.
7 điểm
5.c.5 Đạt giải thưởng Nghiên cứu khoa học, Olympic các môn khoa học:
• Cấp trường đại học, học viện: 5 điểm
• Cấp tỉnh/thành: 7 điểm
• Cấp Bộ, Ngành: 10 điểm
5đ / 7đ / 10đ
Phụ lục II

Ghi nhận Rèn luyện Hoạt động Trực tuyến

CÁC HOẠT ĐỘNG KHÔNG ĐƯỢC GHI NHẬN RÈN LUYỆN:
Các hoạt động như: giải ô chữ, đuổi hình bắt chữ, đăng tải hình ảnh kèm hashtag... chỉ mang tính chất thu hút phong trào, tặng quà; tuyệt đối KHÔNG ĐƯỢC GHI NHẬN ĐIỂM RÈN LUYỆN (phải thể hiện rõ trong bài truyền thông).

I & II. Đoàn Trường, Hội Sinh viên Trường tổ chức / hưởng ứng

• Nếu tổ chức song song trực tuyến và trực tiếp: Hoạt động trực tuyến được ghi nhận ở mức thấp hơn 1 điểm so với hoạt động trực tiếp.
• Số lượng sinh viên tham gia do Ban Tổ chức hoạt động quyết định.

III. Cấp Đoàn Khoa, Liên chi Hội & CLB - Đội - Nhóm cấp Trường

• Đơn vị phê duyệt: Phải được phê duyệt bởi Đoàn Trường hoặc Hội Sinh viên Trường.
• Hội thảo trực tuyến: Cho SV đăng ký trước; số lượng không quá 500 sinh viên / buổi.
• Cuộc thi trực tuyến: Đề thi tối thiểu 20 câu (kho đề tối thiểu 60 câu). Số lượng ghi nhận: cấp Khoa tối đa 150% sinh viên khoa; CLB cấp Trường tối đa 700 sinh viên.
• Cuộc thi ảnh, thi hát: Thể lệ rõ ràng; cấp Khoa tối đa 100% quân số khoa.

IV. Cấp Chi đoàn, Chi hội & CLB - Đội - Nhóm cấp Khoa

• Đơn vị phê duyệt: Phải được Đoàn Khoa, Liên chi Hội khoa phê duyệt và chịu trách nhiệm nội dung.
• Cuộc thi trực tuyến: Đề thi tối thiểu 20 câu (kho đề tối thiểu 50 câu). Chi đoàn/Chi hội tối đa 150% sĩ số lớp; CLB trực thuộc tối đa 500 sinh viên.
• Giới hạn tổ chức: Chi đoàn, Chi hội và CLB cấp khoa chỉ được tổ chức tối đa 03 hoạt động / đơn vị / học kỳ.

Phụ lục III

Hoạt động do Đơn vị Ngoài trường Tổ chức

THỜI HẠN VÀ HẠN MỨC GHI NHẬN (MỤC 3 & 4):
Minh chứng phải gửi về Nhà trường trong vòng 15 ngày kể từ ngày kết thúc chương trình (và nằm trong kỳ đánh giá). Quá hạn sẽ không giải quyết. Mỗi sinh viên được nộp tối đa 03 minh chứng / học kỳ. Mỗi minh chứng hợp lệ được cộng tối đa 4 điểm (vào mục 4.b.1 Phụ lục I).

1. Đơn vị tổ chức hợp lệ

• Tổ chức chính trị, CT-XH, XH-nghề nghiệp hoạt động hợp pháp có quy mô từ cấp tỉnh/thành phố và tương đương trở lên.
• Các trường đại học, cao đẳng hoặc đơn vị trực thuộc trường ĐH, CĐ.
• Các doanh nghiệp có tư cách pháp nhân và có hợp tác với Nhà trường.

2. Nội dung hoạt động được ghi nhận

• Hoạt động tình nguyện vì cộng đồng: Hiến máu tình nguyện, hiến tóc, các chương trình an sinh xã hội, tình nguyện vì cộng đồng...
• Các chiến dịch tình nguyện: Mùa hè xanh, Xuân tình nguyện, Tiếp sức mùa thi, Gia sư áo xanh...

3. Yêu cầu tính xác thực của minh chứng

• Thông tin: Thể hiện đầy đủ Họ tên, Mã số sinh viên (MSSV), tên hoạt động, thành tích đạt được hoặc nhiệm vụ được phân công.
• Tính xác thực: Phải có chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu hợp lệ của đơn vị tổ chức.
• Kênh nộp: Nộp trực tuyến qua chức năng HDU Passport trên hệ thống HDU; Phòng Công tác sinh viên thẩm định phê duyệt.

Văn bản gốc: Quyết định số 4233/QĐ-ĐHTCM kèm Quy chế & 03 Phụ lục

Ký ban hành ngày 11/9/2026 bởi Hiệu trưởng PGS.TS Phạm Tiến Đạt